hum

Nghĩa

  • n. tiếng kêu rừ rừ
  • v. kêu rừ rừ
  • v. hát ngâm
  • interj. hừm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a humming noise
  • v. sing with closed lips
  • v. be noisy with activity
  • v. sound with a monotonous hum

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
humming
Quá khứ đơn
hummed
Ngôi thứ ba số ít
hums
Quá khứ phân từ
hummed

Câu ví dụ

  1. n. tiếng kêu rừ rừ

    The quiet hum of the air conditioner helped the baby fall asleep.

    Tiếng kêu rừ rừ nhẹ nhàng của máy điều hòa đã giúp em bé dễ đi vào giấc ngủ.

  2. v. kêu rừ rừ

    The refrigerator started to hum softly after I plugged it in.

    Tủ lạnh bắt đầu kêu rừ rừ khẽ sau khi tôi cắm điện.

  3. v. hát ngâm

    She likes to hum her favorite song while cooking dinner in the kitchen.

    Cô ấy thích hát ngâm nga bài hát yêu thích của mình trong khi nấu ăn ở bếp.

  4. interj. hừm

    "Hum, I am not really sure if this is the right direction," he said while looking at the map.

    "Hừm, tôi không chắc lắm đây có phải là đúng hướng không nữa," anh ấy nói khi đang nhìn bản đồ.