hum
Nghĩa
- n. tiếng kêu rừ rừ
- v. kêu rừ rừ
- v. hát ngâm
- interj. hừm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a humming noise
- v. sing with closed lips
- v. be noisy with activity
- v. sound with a monotonous hum
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- humming
- Quá khứ đơn
- hummed
- Ngôi thứ ba số ít
- hums
- Quá khứ phân từ
- hummed
Câu ví dụ
n. tiếng kêu rừ rừ
The quiet hum of the air conditioner helped the baby fall asleep.
Tiếng kêu rừ rừ nhẹ nhàng của máy điều hòa đã giúp em bé dễ đi vào giấc ngủ.
v. kêu rừ rừ
The refrigerator started to hum softly after I plugged it in.
Tủ lạnh bắt đầu kêu rừ rừ khẽ sau khi tôi cắm điện.
v. hát ngâm
She likes to hum her favorite song while cooking dinner in the kitchen.
Cô ấy thích hát ngâm nga bài hát yêu thích của mình trong khi nấu ăn ở bếp.
interj. hừm
"Hum, I am not really sure if this is the right direction," he said while looking at the map.
"Hừm, tôi không chắc lắm đây có phải là đúng hướng không nữa," anh ấy nói khi đang nhìn bản đồ.