freshly

Nghĩa

  • adv. tươi
  • adv. vừa mới

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. very recently
  • adv. in an impudent or impertinent manner

Câu ví dụ

  1. adv. tươi

    I love the comforting smell of freshly cut flowers in the morning.

    Tôi thích hương thơm dễ chịu của hoa tươi mới cắt vào buổi sáng.

  2. adv. vừa mới

    The baker placed a tray of freshly baked bread on the counter.

    Người thợ bánh đặt một khay bánh mì vừa mới nướng lên quầy.