freshly
Nghĩa
- adv. tươi
- adv. vừa mới
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. very recently
- adv. in an impudent or impertinent manner
Câu ví dụ
adv. tươi
I love the comforting smell of freshly cut flowers in the morning.
Tôi thích hương thơm dễ chịu của hoa tươi mới cắt vào buổi sáng.
adv. vừa mới
The baker placed a tray of freshly baked bread on the counter.
Người thợ bánh đặt một khay bánh mì vừa mới nướng lên quầy.