factual

Nghĩa

  • adj. căn cứ vào sự thật
  • adj. thực tế

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to or characterized by facts

Câu ví dụ

  1. adj. căn cứ vào sự thật

    The lawyer asked the witness to provide a factual account of what happened that night.

    Luật sư yêu cầu nhân chứng cung cấp một lời khai căn cứ vào sự thật về những gì đã xảy ra tối đêm đó.

  2. adj. thực tế

    Her report was purely factual and did not contain any personal opinions.

    Báo cáo của cô ấy hoàn toàn mang tính thực tế và không chứa bất kỳ ý kiến cá nhân nào.