famine

Nghĩa

  • n. nạn đói
  • n. sự khan hiếm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a severe shortage of food (as through crop failure) resulting in violent hunger and starvation and death

Các dạng của từ

Số nhiều
famines

Câu ví dụ

  1. n. nạn đói

    Thousands of people in the region are suffering from severe famine due to the long drought.

    Hàng nghìn người trong khu vực đang phải chịu đựng nạn đói nghiêm trọng do đợt hạn hán kéo dài.

  2. n. sự khan hiếm

    The war caused a widespread famine of essential resources like fuel and medicine.

    Cuộc chiến tranh đã gây ra sự khan hiếm diện rộng đối với các nguồn tài nguyên thiết yếu như nhiên liệu và thuốc men.