couple

Nghĩa

  • n. đôi, vợ chồng, một vài
  • v. kết nối, ghép đôi, kết hôn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a pair who associate with one another
  • n. a pair of people who live together
  • n. a small indefinite number
  • n. two items of the same kind

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
coupled
Quá khứ phân từ
coupled
Hiện tại phân từ
coupling
Ngôi thứ ba số ít
couples

Câu ví dụ

  1. n. đôi, vợ chồng, một vài

    The young couple decided to buy a small house near the park after getting married.

    Cặp vợ chồng trẻ đã quyết định mua một ngôi nhà nhỏ gần công viên sau khi kết hôn.

  2. v. kết nối, ghép đôi, kết hôn

    You need to couple the sound system with your phone using Bluetooth to play music.

    Bạn cần kết nối hệ thống âm thanh với điện thoại bằng Bluetooth để phát nhạc.