speak
Nghĩa
- v. nói
- v. phát biểu
- v. diễn thuyết
Định nghĩa tiếng Anh
- v. use language
- v. make a characteristic or natural sound
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- spoke
- Hiện tại phân từ
- speaking
- Quá khứ phân từ
- spoken
- Ngôi thứ ba số ít
- speaks
Câu ví dụ
v. nói
She can speak three languages fluently, including French and Spanish.
Cô ấy có thể nói trôi chảy ba ngôn ngữ, bao gồm tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha.
v. phát biểu
The manager was invited to speak at the monthly team meeting.
Quản lý đã được mời phát biểu tại cuộc họp nhóm hàng tháng.
v. diễn thuyết
The professor will speak about environmental protection at the international conference tomorrow.
Giáo sư sẽ diễn thuyết về bảo vệ môi trường tại hội nghị quốc tế vào ngày mai.