training

Nghĩa

  • n. sự huấn luyện
  • n. sự đào tạo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. activity leading to skilled behavior

Các dạng của từ

Số nhiều
trainings

Câu ví dụ

  1. n. sự huấn luyện

    The guide dog went through several months of intensive training before working with its new owner.

    Chú chó dẫn đường đã trải qua vài tháng huấn luyện nghiêm ngặt trước khi làm việc với người chủ mới.

  2. n. sự đào tạo

    The company offers professional training programs to help new employees improve their skills.

    Công ty cung cấp các chương trình đào tạo chuyên nghiệp để giúp nhân viên mới nâng cao kỹ năng.