instead

Nghĩa

  • adv. thay vào đó
  • adv. ngượi lại

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in place of, or as an alternative to
  • adv. on the contrary; rather (or instead), he wrote her a letter"

Câu ví dụ

  1. adv. thay vào đó

    We didn't have enough money to travel abroad, so we stayed home and explored local sites instead.

    Chúng tôi không có đủ tiền đi du lịch nước ngoài, nên thay vào đó đã ở nhà và đi chơi quanh khu mình sống.

  2. adv. ngượi lại

    The bad weather didn't ruin our mood; instead, it made our indoor party much cozier.

    Thời tiết xấu không làm chúng tôi mất vui; ngược lại, nó còn khiến bữa tiệc trong nhà trở nên ấm cúng hơn nhiều.