corpus

Nghĩa

  • n. tập hợp ngữ liệu
  • n. văn tập
  • n. thân thể
  • n. vốn gốc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a collection of writings
  • n. the main part of an organ or other bodily structure

Các dạng của từ

Số nhiều
corpora

Câu ví dụ

  1. n. tập hợp ngữ liệu

    Linguists analysed a large corpus of English texts to study how grammar rules change over time.

    Các nhà ngôn ngữ học đã phân tích một tập hợp ngữ liệu tiếng Anh lớn để nghiên cứu sự thay đổi của quy tắc ngữ pháp theo thời gian.

  2. n. văn tập

    The university library stores a complete corpus of Shakespeare's plays and poems.

    Thư viện trường đại học lưu trữ toàn bộ văn tập bao gồm các kịch bản và bài thơ của Shakespeare.

  3. n. thân thể

    Medical students studied the structure of the human corpus during their anatomy class.

    Các sinh viên y khoa đã nghiên cứu cấu trúc thân thể con người trong giờ học giải phẫu.

  4. n. vốn gốc

    The family decided to keep the corpus of the fund intact and spend only the annual interest.

    Gia đình quyết định giữ nguyên vốn gốc của quỹ và chỉ chi tiêu phần tiền lãi hàng năm.