culturally

Nghĩa

  • adv. về mặt văn hóa

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. with regard to a culture

Câu ví dụ

  1. adv. về mặt văn hóa

    Living in a foreign country helped her become more culturally aware.

    Sống ở nước ngoài đã giúp cô ấy hiểu biết hơn về mặt văn hóa.