culturally
Nghĩa
- adv. về mặt văn hóa
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. with regard to a culture
Câu ví dụ
adv. về mặt văn hóa
Living in a foreign country helped her become more culturally aware.
Sống ở nước ngoài đã giúp cô ấy hiểu biết hơn về mặt văn hóa.
adv. về mặt văn hóa
Living in a foreign country helped her become more culturally aware.
Sống ở nước ngoài đã giúp cô ấy hiểu biết hơn về mặt văn hóa.