cozy

Nghĩa

  • adj. ấm cúng, dễ chịu
  • n. vỏ bọc giữ nhiệt
  • v. dỗ dành, phỉnh nịnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. enjoying or affording comforting warmth and shelter especially in a small space
  • adj. having or fostering a warm or friendly and informal atmosphere
  • adj. suggesting connivance

Các dạng của từ

Số nhiều
cozies
So sánh hơn
cozier
So sánh nhất
coziest

Câu ví dụ

  1. adj. ấm cúng, dễ chịu

    We spent a wonderful evening chatting by the fire in the cozy living room.

    Chúng tôi đã trải qua một buổi tối tuyệt vời trò chuyện bên bếp lửa trong phòng khách ấm cúng.

  2. n. vỏ bọc giữ nhiệt

    She put a knitted tea cozy over the teapot to keep the tea hot.

    Cô ấy trùm một chiếc vỏ bọc giữ nhiệt bằng len lên ấm trà để giữ cho trà luôn nóng.

  3. v. dỗ dành, phỉnh nịnh

    He tried to cozy up to his boss in the hope of getting a promotion.

    Anh ấy cố gắng dỗ dành phỉnh nịnh sếp với hy vọng được thăng chức.