comply

Nghĩa

  • v. tuân thủ, tuân theo, làm theo

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. act in accordance with someone's rules, commands, or wishes

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
complied
Hiện tại phân từ
complying
Quá khứ đơn
complied
Ngôi thứ ba số ít
complies

Câu ví dụ

  1. v. tuân thủ, tuân theo, làm theo

    All employees must comply with the company's safety regulations to avoid accidents.

    Tất cả nhân viên phải tuân thủ các quy định an toàn của công ty để tránh tai nạn.