echo

Nghĩa

  • n. tiếng vang, sự dội âm
  • v. vang vọng
  • v. lặp lại, hùa theo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the repetition of a sound resulting from reflection of the sound waves
  • n. (Greek mythology) a nymph who was spurned by Narcissus and pined away until only her voice remained
  • n. a reply that repeats what has just been said
  • n. a reflected television or radio or radar beam

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
echoed
Quá khứ phân từ
echoed
Hiện tại phân từ
echoing
Ngôi thứ ba số ít
echoes

Câu ví dụ

  1. n. tiếng vang, sự dội âm

    We shouted into the deep cave and waited to hear the echo.

    Chúng tôi hét lớn vào trong hang động sâu và chờ đợi nghe thấy tiếng vang.

  2. v. vang vọng

    The sound of footsteps echoed through the empty hallway.

    Tiếng bước chân vang vọng khắp dãy hành hành vắng người.

  3. v. lặp lại, hùa theo

    The team members just echoed everything their manager said during the meeting.

    Các thành viên trong đội chỉ hùa theo lặp lại mọi điều quản lý của họ nói trong cuộc họp.