audit

Nghĩa

  • n. sự kiểm toán
  • v. kiểm toán
  • v. học dự thính

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a methodical examination or review of a condition or situation
  • v. examine carefully for accuracy with the intent of verification
  • v. attend academic courses without getting credit

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
auditing
Quá khứ phân từ
audited
Quá khứ đơn
audited
Ngôi thứ ba số ít
audits

Câu ví dụ

  1. n. sự kiểm toán

    The company prepared all its financial documents carefully before the annual audit.

    Công ty đã chuẩn bị kỹ lưỡng mọi tài liệu tài chính trước kỳ kiểm toán hàng năm.

  2. v. kiểm toán

    An independent firm was hired to audit the bank's accounts this month.

    Một công ty độc lập đã được thuê để kiểm toán các tài khoản của ngân hàng trong tháng này.

  3. v. học dự thính

    As a freshman, Sarah decided to audit a history course without taking the final exam.

    Khi còn là sinh viên năm nhất, Sarah đã quyết định học dự thính một môn lịch sử mà không cần làm bài thi cuối kỳ.