collar

Nghĩa

  • n. cổ áo
  • n. vòng cổ
  • v. khống chế
  • v. túm cổ áo
  • v. đeo vòng cổ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a band that fits around the neck and is usually folded over
  • n. (zoology) an encircling band or marking around the neck of any animal
  • n. anything worn or placed about the neck
  • n. a short ring fastened over a rod or shaft to limit, guide, or secure a machine part

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
collaring
Quá khứ đơn
collared
Ngôi thứ ba số ít
collars
Quá khứ phân từ
collared

Câu ví dụ

  1. n. cổ áo

    He folded down the collar of his jacket to stay warm in the cold wind.

    Anh ấy bẻ gập cổ áo khoác xuống để giữ ấm trong gió lạnh.

  2. n. vòng cổ

    Don't forget to put a collar on the dog before taking him for a walk.

    Đừng quên đeo vòng cổ cho chó trước khi dẫn nó đi dạo.

  3. v. khống chế

    The security guards managed to collar the thief before he could escape.

    Bảo vệ đã kịp thời khống chế tên trộm trước khi hắn có thể tẩu thoát.

  4. v. túm cổ áo

    The angry man collared the suspect and demanded an apology.

    Người đàn ông tức giận đã túm cổ áo kẻ nghi vấn và yêu cầu một lời xin lỗi.

  5. v. đeo vòng cổ

    Wildlife researchers collared the wild bear to track its movement.

    Các nhà nghiên cứu động vật hoang dã đã đeo vòng cổ cho chú gấu rừng để theo dõi sự di chuyển của nó.