authentic

Nghĩa

  • adj. đích thực
  • adj. đáng tin cậy
  • adj. đã chứng thực

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. conforming to fact and therefore worthy of belief
  • adj. not counterfeit or copied

Các dạng của từ

Số nhiều
authentics

Câu ví dụ

  1. adj. đích thực

    This restaurant is famous for serving authentic Italian pizza made by a chef from Rome.

    Nhà hàng này nổi tiếng vì phục vụ món bánh pizza Ý đích thực do chính đầu bếp đến từ Rome chế biến.

  2. adj. đáng tin cậy

    The travel blog provides authentic information about the best places to visit in the city.

    Trang blog du lịch này cung cấp những thông tin đáng tin cậy về các điểm tham quan tuyệt nhất trong thành phố.

  3. adj. đã chứng thực

    The museum displays an authentic painting signed by the famous artist.

    Bảo tàng trưng bày một bức tranh đã chứng thực có chữ ký của họa sĩ nổi tiếng.