emotionally

Nghĩa

  • adv. về mặt cảm xúc
  • adv. một cách cảm động

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in an emotional manner
  • adv. with regard to emotions

Câu ví dụ

  1. adv. về mặt cảm xúc

    She was too emotionally exhausted to continue the argument.

    Cô ấy đã quá kiệt sức về mặt cảm xúc nên không thể tiếp tục cuộc tranh cãi.

  2. adv. một cách cảm động

    He spoke emotionally about his parents during the graduation ceremony.

    Anh ấy đã phát biểu một cách cảm động về cha mẹ mình trong lễ tốt nghiệp.