atmospheric

Nghĩa

  • adj. thuộc khí quyển
  • adj. tạo không khí, tạo bầu không khí

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to or located in the atmosphere

Các dạng của từ

Số nhiều
atmospherics

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc khí quyển

    Scientists are studying how atmospheric pressure changes during a storm.

    Các nhà khoa học đang nghiên cứu áp suất khí quyển thay đổi như thế nào trong một trận bão.

  2. adj. tạo không khí, tạo bầu không khí

    The restaurant has a very atmospheric lighting that makes it feel warm and cozy.

    Nhà hàng có ánh đèn rất tạo bầu không khí, mang lại cảm giác ấm cúng và dễ chịu.