utter
Nghĩa
- adj. hoàn toàn, tuyệt đối
- v. phát ra âm thanh, thốt ra
Định nghĩa tiếng Anh
- v. express audibly; utter sounds (not necessarily words)
- v. put into circulation
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- uttered
- Quá khứ phân từ
- uttered
- Hiện tại phân từ
- uttering
- Ngôi thứ ba số ít
- utters
Câu ví dụ
adj. hoàn toàn, tuyệt đối
The presentation was an utter failure because the speaker forgot his notes.
Buổi thuyết trình là một sự thất bại hoàn toàn vì người nói quên mất dàn ý của mình.
v. phát ra âm thanh, thốt ra
She was so shocked by the news that she couldn't utter a single word.
Cô ấy bàng hoàng trước tin tức đó đến mức không thể thốt ra một lời nào.