atlas
Nghĩa
- n. tập bản đồ
- n. hệ thống thử nghiệm tự động
Định nghĩa tiếng Anh
- n. (Greek mythology) a Titan who was forced by Zeus to bear the sky on his shoulders
- n. a collection of maps in book form
- n. the 1st cervical vertebra
- n. a figure of a man used as a supporting column
Các dạng của từ
- Số nhiều
- atlantes
Câu ví dụ
n. tập bản đồ
We used a world atlas in geography class to locate different countries.
Chúng tôi đã dùng một tập bản đồ thế giới trong giờ địa lý để tìm vị trí của các quốc gia khác nhau.
n. hệ thống thử nghiệm tự động
The engineers installed a new atlas to test the electronic components efficiently.
Các kỹ sư đã cài đặt một hệ thống thử nghiệm tự động mới để kiểm tra các linh kiện điện tử một cách hiệu quả.