planting

Nghĩa

  • n. sự trồng cây
  • n. vườn ươm, khu rừng trồng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of fixing firmly in place
  • n. a collection of plants (trees or shrubs or flowers) in a particular area
  • n. putting seeds or young plants in the ground to grow

Các dạng của từ

Số nhiều
plantings

Câu ví dụ

  1. n. sự trồng cây

    Spring is the best time for the planting of new trees in the garden.

    Mùa xuân là thời điểm tốt nhất cho việc trồng cây mới trong vườn.

  2. n. vườn ươm, khu rừng trồng

    The government protected the pine planting from being cut down by local developers.

    Chính phủ đã bảo vệ khu rừng trồng thông khỏi bị các nhà phát triển địa phương chặt phá.