awe
Nghĩa
- n. sự kính sợ
- v. làm kính sợ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an overwhelming feeling of wonder or admiration
- v. inspire awe in
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- awed
- Quá khứ đơn
- awed
- Ngôi thứ ba số ít
- awes
- Hiện tại phân từ
- awing
Câu ví dụ
n. sự kính sợ
The tourists stood in awe as they looked at the massive mountain range.
Khu khách đứng nhìn dãy núi hùng vĩ với sự kính sợ.
v. làm kính sợ
Her vast knowledge and talent completely awed everyone in the room.
Kiến thức sâu rộng và tài năng của cô ấy hoàn toàn làm mọi người trong phòng kính sợ.