awe

Nghĩa

  • n. sự kính sợ
  • v. làm kính sợ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an overwhelming feeling of wonder or admiration
  • v. inspire awe in

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
awed
Quá khứ đơn
awed
Ngôi thứ ba số ít
awes
Hiện tại phân từ
awing

Câu ví dụ

  1. n. sự kính sợ

    The tourists stood in awe as they looked at the massive mountain range.

    Khu khách đứng nhìn dãy núi hùng vĩ với sự kính sợ.

  2. v. làm kính sợ

    Her vast knowledge and talent completely awed everyone in the room.

    Kiến thức sâu rộng và tài năng của cô ấy hoàn toàn làm mọi người trong phòng kính sợ.