seize

Nghĩa

  • v. nắm bắt
  • v. bắt giữ
  • v. tịch thu
  • v. tận dụng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. take hold of; grab
  • v. take or capture by force
  • v. hook by a pull on the line
  • v. affect

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
seized
Quá khứ đơn
seized
Hiện tại phân từ
seizing
Ngôi thứ ba số ít
seizes

Câu ví dụ

  1. v. nắm bắt

    She managed to seize the main idea of the lecture very quickly.

    Cô ấy đã nhanh chóng nắm bắt được ý chính của bài giảng.

  2. v. bắt giữ

    The police managed to seize the suspect before he could leave the airport.

    Cảnh sát đã bắt giữ được nghi phạm trước khi hắn kịp rời khỏi sân bay.

  3. v. tịch thu

    Customs officers decided to seize the illegal goods at the border.

    Hải quan đã quyết định tịch thu số hàng hóa trái phép tại biên giới.

  4. v. tận dụng

    You should seize this opportunity to improve your English skills.

    Bạn nên tận dụng cơ hội này để cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.