seize
Nghĩa
- v. nắm bắt
- v. bắt giữ
- v. tịch thu
- v. tận dụng
Định nghĩa tiếng Anh
- v. take hold of; grab
- v. take or capture by force
- v. hook by a pull on the line
- v. affect
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- seized
- Quá khứ đơn
- seized
- Hiện tại phân từ
- seizing
- Ngôi thứ ba số ít
- seizes
Câu ví dụ
v. nắm bắt
She managed to seize the main idea of the lecture very quickly.
Cô ấy đã nhanh chóng nắm bắt được ý chính của bài giảng.
v. bắt giữ
The police managed to seize the suspect before he could leave the airport.
Cảnh sát đã bắt giữ được nghi phạm trước khi hắn kịp rời khỏi sân bay.
v. tịch thu
Customs officers decided to seize the illegal goods at the border.
Hải quan đã quyết định tịch thu số hàng hóa trái phép tại biên giới.
v. tận dụng
You should seize this opportunity to improve your English skills.
Bạn nên tận dụng cơ hội này để cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình.