confront

Nghĩa

  • v. đối mặt, đương đầu, đối chất, so sánh

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. oppose, as in hostility or a competition
  • v. deal with (something unpleasant) head on
  • v. present somebody with something, usually to accuse or criticize
  • v. be face to face with

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
confronted
Hiện tại phân từ
confronting
Quá khứ đơn
confronted
Ngôi thứ ba số ít
confronts

Câu ví dụ

  1. v. đối mặt, đương đầu, đối chất, so sánh

    She decided to confront her manager about the unfair workload.

    Cô ấy quyết định đối chất với quản lý của mình về lượng công việc không công bằng.