combo

Nghĩa

  • n. nhóm nhạc nhỏ, bộ kết hợp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a small band of jazz musicians

Các dạng của từ

Số nhiều
combos

Câu ví dụ

  1. n. nhóm nhạc nhỏ, bộ kết hợp

    The restaurant offers a great lunch combo that includes a burger, fries, and a drink.

    Nhà hàng có một bộ kết hợp bữa trưa rất tuyệt bao gồm bánh mì kẹp thịt, khoai tây chiên và một phần nước uống.