coffin

Nghĩa

  • n. quan tài
  • v. khép vào quan tài

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. box in which a corpse is buried or cremated
  • v. place into a coffin

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
coffining
Quá khứ đơn
coffined
Ngôi thứ ba số ít
coffins
Quá khứ phân từ
coffined

Câu ví dụ

  1. n. quan tài

    The wooden coffin was carefully carried into the church by six friends of the family.

    Chiếc quan tài bằng gỗ được sáu người bạn của gia đình cẩn thận khiêng vào trong nhà thờ.

  2. v. khép vào quan tài

    Before the funeral service began, the body was coffined and prepared for burial.

    Trước khi lễ tang bắt đầu, thi thể đã được khép vào quan tài và chuẩn bị cho việc chôn cất.