coffin
Nghĩa
- n. quan tài
- v. khép vào quan tài
Định nghĩa tiếng Anh
- n. box in which a corpse is buried or cremated
- v. place into a coffin
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- coffining
- Quá khứ đơn
- coffined
- Ngôi thứ ba số ít
- coffins
- Quá khứ phân từ
- coffined
Câu ví dụ
n. quan tài
The wooden coffin was carefully carried into the church by six friends of the family.
Chiếc quan tài bằng gỗ được sáu người bạn của gia đình cẩn thận khiêng vào trong nhà thờ.
v. khép vào quan tài
Before the funeral service began, the body was coffined and prepared for burial.
Trước khi lễ tang bắt đầu, thi thể đã được khép vào quan tài và chuẩn bị cho việc chôn cất.