witty
Nghĩa
- adj. hóm hỉnh
- adj. dí dỏm
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. combining clever conception and facetious expression
Các dạng của từ
- So sánh hơn
- wittier
- So sánh nhất
- wittiest
Câu ví dụ
adj. hóm hỉnh
He made a witty remark that made everyone in the meeting laugh.
Anh ấy đưa ra một lời nhận xét hóm hỉnh khiến ai trong cuộc họp cũng phải bật cười.
adj. dí dỏm
I love reading her books because she has a very witty writing style.
Tôi rất thích đọc sách của cô ấy vì cô ấy có văn phong rất dí dỏm.