witty

Nghĩa

  • adj. hóm hỉnh
  • adj. dí dỏm

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. combining clever conception and facetious expression

Các dạng của từ

So sánh hơn
wittier
So sánh nhất
wittiest

Câu ví dụ

  1. adj. hóm hỉnh

    He made a witty remark that made everyone in the meeting laugh.

    Anh ấy đưa ra một lời nhận xét hóm hỉnh khiến ai trong cuộc họp cũng phải bật cười.

  2. adj. dí dỏm

    I love reading her books because she has a very witty writing style.

    Tôi rất thích đọc sách của cô ấy vì cô ấy có văn phong rất dí dỏm.