educator

Nghĩa

  • n. nhà giáo dục
  • n. nhà sư phạm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone who educates young people

Các dạng của từ

Số nhiều
educators

Câu ví dụ

  1. n. nhà giáo dục

    She is a respected educator who has spent over twenty years improving public schools.

    Bà ấy là một nhà giáo dục uy tín, người đã dành hơn hai mươi năm để cải thiện các trường công lập.

  2. n. nhà sư phạm

    As an experienced educator, he always knows how to adapt his teaching methods for different students.

    Là một nhà sư phạm giàu kinh nghiệm, thầy ấy luôn biết cách điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp với từng học sinh.