craving

Nghĩa

  • n. sự khao khát, sự thèm muồng, sự nghiện ngập

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an intense desire for some particular thing

Các dạng của từ

Số nhiều
cravings

Câu ví dụ

  1. n. sự khao khát, sự thèm muồng, sự nghiện ngập

    She had a sudden craving for something sweet after dinner.

    Cô ấy đột nhiên cảm thấy thèm đồ ngọt sau bữa tối.