waterfront

Nghĩa

  • n. bờ sông
  • n. khu vực bến cảng
  • n. bãi biển

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the area of a city (such as a harbor or dockyard) alongside a body of water

Các dạng của từ

Số nhiều
waterfronts

Câu ví dụ

  1. n. bờ sông

    We decided to take a peaceful walk along the waterfront after dinner.

    Chúng tôi quyết định đi dạo thư thái dọc bờ sông sau bữa tối.

  2. n. khu vực bến cảng

    The city spent a lot of money renovating the old waterfront to attract tourists.

    Thành phố đã chi nhiều tiền để cải tạo khu vực bến cảng cũ nhằm thu hút khách du lịch.

  3. n. bãi biển

    Many luxury hotels are located right on the waterfront, offering great views of the ocean.

    Nhiều khách sạn sang trọng nằm ngay sát bãi biển, mang lại tầm nhìn tuyệt đẹp ra đại dương.