upstream
Nghĩa
- adv. ngược dòng
- adj. ngược dòng
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. in the direction against a stream's current
Câu ví dụ
adv. ngược dòng
Salmon swim upstream every year to lay their eggs.
Cá hồi bơi ngược dòng mỗi năm để đẻ trứng.
adj. ngược dòng
The fishermen faced a difficult upstream journey because of the strong current.
Các ngư dân đã gặp khó khăn trong hành trình ngược dòng vì dòng nước xiết.