upstream

Nghĩa

  • adv. ngược dòng
  • adj. ngược dòng

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. in the direction against a stream's current

Câu ví dụ

  1. adv. ngược dòng

    Salmon swim upstream every year to lay their eggs.

    Cá hồi bơi ngược dòng mỗi năm để đẻ trứng.

  2. adj. ngược dòng

    The fishermen faced a difficult upstream journey because of the strong current.

    Các ngư dân đã gặp khó khăn trong hành trình ngược dòng vì dòng nước xiết.