whenever

Nghĩa

  • conj. bất cứ khi nào, mỗi khi
  • adv. bất cứ lúc nào

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. & conj. At whatever time.

Câu ví dụ

  1. conj. bất cứ khi nào, mỗi khi

    You can call me whenever you need help with your homework.

    Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ khi nào bạn cần giúp đỡ bài tập về nhà.

  2. adv. bất cứ lúc nào

    We can leave at five o'clock or whenever.

    Chúng ta có thể rời đi lúc 5 giờ hoặc bất cứ lúc nào.