revolution

Nghĩa

  • n. cuộc cách mạng
  • n. sự xoay vòng
  • n. sự biến đổi lớn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a drastic and far-reaching change in ways of thinking and behaving
  • n. the overthrow of a government by those who are governed

Các dạng của từ

Số nhiều
revolutions

Câu ví dụ

  1. n. cuộc cách mạng

    The French Revolution in 1789 changed the history of Europe forever.

    Cuộc cách mạng Pháp vào năm 1789 đã thay đổi lịch sử Châu Âu mãi mãi.

  2. n. sự xoay vòng

    The Earth completes one full revolution around the Sun every 365 days.

    Trái Đất hoàn thành một sự xoay vòng đầy đủ quanh Mặt Trời sau mỗi 365 ngày.

  3. n. sự biến đổi lớn

    The widespread use of smartphones has caused a revolution in how people communicate.

    Việc sử dụng điện thoại thông minh phổ biến đã tạo ra một sự biến đổi lớn trong cách mọi người giao tiếp.