solar

Nghĩa

  • adj. thuộc mặt trời
  • adj. sử dụng năng lượng mặt trời

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to or derived from the sun or utilizing the energies of the sun

Các dạng của từ

Số nhiều
solars

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc mặt trời

    A solar eclipse occurs when the moon passes directly between the Earth and the sun.

    Hiện tượng nhật thực xảy ra khi Mặt Trăng đi qua giữa Trái Đất và Mặt Trời.

  2. adj. sử dụng năng lượng mặt trời

    Many households are installing solar panels on their roofs to save money on electricity.

    Nhiều hộ gia đình đang lắp đặt các tấm pin năng lượng mặt trời trên mái nhà để tiết kiệm tiền điện.