guilty
Nghĩa
- adj. có tội
- adj. cảm thấy áy náy
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. responsible for or chargeable with a reprehensible act
- adj. showing a sense of guilt
Câu ví dụ
adj. có tội
The jury decided that the man was guilty of stealing the car.
Bồi thẩm đoàn quyết định rằng người đàn ông đó có tội ăn cắp xe hơi.
adj. cảm thấy áy náy
She felt guilty about forgetting her best friend's birthday.
Cô ấy cảm thấy áy náy vì đã quên sinh nhật của bạn thân mình.