guilty

Nghĩa

  • adj. có tội
  • adj. cảm thấy áy náy

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. responsible for or chargeable with a reprehensible act
  • adj. showing a sense of guilt

Câu ví dụ

  1. adj. có tội

    The jury decided that the man was guilty of stealing the car.

    Bồi thẩm đoàn quyết định rằng người đàn ông đó có tội ăn cắp xe hơi.

  2. adj. cảm thấy áy náy

    She felt guilty about forgetting her best friend's birthday.

    Cô ấy cảm thấy áy náy vì đã quên sinh nhật của bạn thân mình.