territory

Nghĩa

  • n. lãnh thổ
  • n. khu vực
  • n. địa bàn kinh doanh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an area of knowledge or interest
  • n. the geographical area under the jurisdiction of a sovereign state

Các dạng của từ

Số nhiều
territories

Câu ví dụ

  1. n. lãnh thổ

    The soldiers worked hard to protect their country's territory from foreign invaders.

    Các người lính đã làm việc vất vả để bảo vệ lãnh thổ quốc gia khỏi quân xâm lược nước ngoài.

  2. n. khu vực

    Cats are very defensive when another animal enters their territory.

    Mèo thường tỏ ra rất hung dữ để bảo vệ khi có động vật khác đi vào khu vực của chúng.

  3. n. địa bàn kinh doanh

    Each sales representative was assigned a specific territory to cover this month.

    Mỗi đại diện kinh doanh được giao một địa bàn kinh doanh phụ trách riêng trong tháng này.