territory
Nghĩa
- n. lãnh thổ
- n. khu vực
- n. địa bàn kinh doanh
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an area of knowledge or interest
- n. the geographical area under the jurisdiction of a sovereign state
Các dạng của từ
- Số nhiều
- territories
Câu ví dụ
n. lãnh thổ
The soldiers worked hard to protect their country's territory from foreign invaders.
Các người lính đã làm việc vất vả để bảo vệ lãnh thổ quốc gia khỏi quân xâm lược nước ngoài.
n. khu vực
Cats are very defensive when another animal enters their territory.
Mèo thường tỏ ra rất hung dữ để bảo vệ khi có động vật khác đi vào khu vực của chúng.
n. địa bàn kinh doanh
Each sales representative was assigned a specific territory to cover this month.
Mỗi đại diện kinh doanh được giao một địa bàn kinh doanh phụ trách riêng trong tháng này.