Nghĩa
- n. túi áo
- n. túi tiền
- v. bỏ vào túi
- v. biển thủ
- adj. bỏ túi
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a small pouch inside a garment for carrying small articles
- n. a supply of money
- n. (bowling) the space between the headpin and the pins behind it on the right or left
- n. a small isolated group of people
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- pocketing
- Quá khứ đơn
- pocketed
- Ngôi thứ ba số ít
- pockets
- Quá khứ phân từ
- pocketed
Câu ví dụ
n. túi áo
He put his hands in his jacket pocket to keep them warm.
Anh ấy cho tay vào túi áo khoác để giữ ấm.
n. túi tiền
Buying a new car right now would put a heavy strain on my pocket.
Mua một chiếc ô tô mới vào lúc này sẽ ảnh hưởng lớn đến túi tiền của tôi.
v. bỏ vào túi
She pocketed her change and left the convenience store.
Cô ấy bỏ tiền thừa vào túi rồi rời khỏi cửa hàng tiện lợi.
v. biển thủ
The accountant was caught trying to pocket company funds.
Kế toán viên đã bị bắt khi đang cố gắng biển thủ tiền của công ty.
adj. bỏ túi
I always carry a small pocket dictionary when I travel abroad.
Tôi luôn mang theo một cuốn từ điển bỏ túi nhỏ khi đi du lịch nước ngoài.