pocket

Nghĩa

  • n. túi áo
  • n. túi tiền
  • v. bỏ vào túi
  • v. biển thủ
  • adj. bỏ túi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a small pouch inside a garment for carrying small articles
  • n. a supply of money
  • n. (bowling) the space between the headpin and the pins behind it on the right or left
  • n. a small isolated group of people

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
pocketing
Quá khứ đơn
pocketed
Ngôi thứ ba số ít
pockets
Quá khứ phân từ
pocketed

Câu ví dụ

  1. n. túi áo

    He put his hands in his jacket pocket to keep them warm.

    Anh ấy cho tay vào túi áo khoác để giữ ấm.

  2. n. túi tiền

    Buying a new car right now would put a heavy strain on my pocket.

    Mua một chiếc ô tô mới vào lúc này sẽ ảnh hưởng lớn đến túi tiền của tôi.

  3. v. bỏ vào túi

    She pocketed her change and left the convenience store.

    Cô ấy bỏ tiền thừa vào túi rồi rời khỏi cửa hàng tiện lợi.

  4. v. biển thủ

    The accountant was caught trying to pocket company funds.

    Kế toán viên đã bị bắt khi đang cố gắng biển thủ tiền của công ty.

  5. adj. bỏ túi

    I always carry a small pocket dictionary when I travel abroad.

    Tôi luôn mang theo một cuốn từ điển bỏ túi nhỏ khi đi du lịch nước ngoài.