hire
Nghĩa
- n. sự thuê
- n. tiền thuê
- vt. thuê
- vt. cho thuê
- vi. nhận làm thuê
- v. thuê mượn
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a newly hired employee
- n. the act of hiring something or someone
- v. engage or hire for work
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- hired
- Quá khứ đơn
- hired
- Hiện tại phân từ
- hiring
- Ngôi thứ ba số ít
- hires
Câu ví dụ
n. sự thuê
Car hire is usually very expensive during the summer holidays.
Dịch vụ sự thuê xe ô tô thường rất đắt vào kỳ nghỉ hè.
n. tiền thuê
The total price includes the hire of the equipment for three days.
Tổng giá đã bao gồm tiền thuê thiết bị trong ba ngày.
vt. thuê
The company decided to hire two new marketing experts to increase sales.
Công ty đã quyết định thuê hai chuyên gia tiếp thị mới để tăng doanh số.
vt. cho thuê
This shop hires out bicycles to tourists who want to explore the city.
Cửa hàng này cho thuê xe đạp cho những khách du lịch muốn khám phá thành phố.
vi. nhận làm thuê
He usually hires out to local farmers during the harvest season.
Anh ấy thường nhận làm thuê cho các nông dân trong vùng vào mùa thu hoạch.
v. thuê mượn
We need to hire a larger hall for the annual wedding party.
Chúng tôi cần thuê mượn một hội trường lớn hơn cho buổi tiệc cưới hàng năm.