hire

Nghĩa

  • n. sự thuê
  • n. tiền thuê
  • vt. thuê
  • vt. cho thuê
  • vi. nhận làm thuê
  • v. thuê mượn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a newly hired employee
  • n. the act of hiring something or someone
  • v. engage or hire for work

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
hired
Quá khứ đơn
hired
Hiện tại phân từ
hiring
Ngôi thứ ba số ít
hires

Câu ví dụ

  1. n. sự thuê

    Car hire is usually very expensive during the summer holidays.

    Dịch vụ sự thuê xe ô tô thường rất đắt vào kỳ nghỉ hè.

  2. n. tiền thuê

    The total price includes the hire of the equipment for three days.

    Tổng giá đã bao gồm tiền thuê thiết bị trong ba ngày.

  3. vt. thuê

    The company decided to hire two new marketing experts to increase sales.

    Công ty đã quyết định thuê hai chuyên gia tiếp thị mới để tăng doanh số.

  4. vt. cho thuê

    This shop hires out bicycles to tourists who want to explore the city.

    Cửa hàng này cho thuê xe đạp cho những khách du lịch muốn khám phá thành phố.

  5. vi. nhận làm thuê

    He usually hires out to local farmers during the harvest season.

    Anh ấy thường nhận làm thuê cho các nông dân trong vùng vào mùa thu hoạch.

  6. v. thuê mượn

    We need to hire a larger hall for the annual wedding party.

    Chúng tôi cần thuê mượn một hội trường lớn hơn cho buổi tiệc cưới hàng năm.