peasant

Nghĩa

  • n. nông dân
  • n. người quê mùa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a country person
  • n. one of a (chiefly European) class of agricultural laborers
  • n. a crude uncouth ill-bred person lacking culture or refinement

Các dạng của từ

Số nhiều
peasants

Câu ví dụ

  1. n. nông dân

    In the past, most peasants in this village worked on land owned by rich landlords.

    Ngày xưa, hầu hết nông dân trong ngôi làng này đều làm việc trên đất đai của các địa chủ giàu có.

  2. n. người quê mùa

    He felt like a peasant because he didn't know how to use the fancy cutlery at the luxury restaurant.

    Anh ấy cảm thấy mình như một người quê mùa vì không biết cách sử dụng bộ dao nĩa sang trọng tại nhà hàng cao cấp.