warfare

Nghĩa

  • n. chiến sự
  • n. cuộc xung đột

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the waging of armed conflict against an enemy
  • n. an active struggle between competing entities

Các dạng của từ

Số nhiều
warfares

Câu ví dụ

  1. n. chiến sự

    The government is trying to prevent full-scale warfare from breaking out in the region.

    Chính phủ đang nỗ lực ngăn chặn chiến sự diện rộng bùng nổ trong khu vực.

  2. n. cuộc xung đột

    The two companies have been engaged in bitter price warfare for months.

    Hai công ty đã kéo dài cuộc xung đột gay gắt về giá cả suốt nhiều tháng qua.