donate

Nghĩa

  • v. quyên góp
  • v. hiến

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. give to a charity or good cause

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
donated
Quá khứ đơn
donated
Hiện tại phân từ
donating
Ngôi thứ ba số ít
donates

Câu ví dụ

  1. v. quyên góp

    Many local businesses decided to donate money to help rebuild the community center after the storm.

    Nhiều doanh nghiệp địa phương đã quyết định quyên góp tiền để giúp xây dựng lại trung tâm cộng đồng sau bão.

  2. v. hiến

    Volunteers are encouraged to donate blood regularly to help save lives at local hospitals.

    Các tình nguyện viên được khuyến khích hiến máu thường xuyên để giúp cứu chữa bệnh nhân tại các bệnh viện địa phương.