supportive

Nghĩa

  • adj. đem lại sự hỗ trợ
  • adj. thông cảm và khuyến khích

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. furnishing support or assistance

Câu ví dụ

  1. adj. đem lại sự hỗ trợ

    The bank provided a supportive role in helping small businesses get back on their feet.

    Ngân hàng đã đóng vai trò đem lại sự hỗ trợ giúp các doanh nghiệp nhỏ phục hồi hoạt động.

  2. adj. thông cảm và khuyến khích

    My parents were very supportive when I decided to change my career path.

    Bố mẹ tôi đã rất thông cảm và khuyến khích khi tôi quyết định thay đổi định hướng nghề nghiệp.