thesis

Nghĩa

  • n. luận văn
  • n. luận điểm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an unproved statement put forward as a premise in an argument

Các dạng của từ

Số nhiều
theses

Câu ví dụ

  1. n. luận văn

    She spent months researching in the library to complete her master's thesis.

    Cô ấy đã dành hàng tháng trời nghiên cứu trong thư viện để hoàn thành bài luận văn thạc sĩ của mình.

  2. n. luận điểm

    The main thesis of his speech was that technology should improve human well-being.

    Luận điểm chính trong bài phát biểu của ông ấy là công nghệ nên cải thiện đời sống con người.