thesis
Nghĩa
- n. luận văn
- n. luận điểm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an unproved statement put forward as a premise in an argument
Các dạng của từ
- Số nhiều
- theses
Câu ví dụ
n. luận văn
She spent months researching in the library to complete her master's thesis.
Cô ấy đã dành hàng tháng trời nghiên cứu trong thư viện để hoàn thành bài luận văn thạc sĩ của mình.
n. luận điểm
The main thesis of his speech was that technology should improve human well-being.
Luận điểm chính trong bài phát biểu của ông ấy là công nghệ nên cải thiện đời sống con người.