tide

Nghĩa

  • n. thủy triều
  • n. xu hướng
  • v. cuốn theo chiều nước

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the periodic rise and fall of the sea level under the gravitational pull of the moon
  • n. something that may increase or decrease (like the tides of the sea)
  • n. there are usually two high and two low tides each day
  • v. rise or move forward

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
tiding
Quá khứ đơn
tided
Ngôi thứ ba số ít
tides
Quá khứ phân từ
tided

Câu ví dụ

  1. n. thủy triều

    We should wait for the high tide before taking the boat out to sea.

    Chúng ta nên đợi thủy triều lên trước khi đưa thuyền ra biển.

  2. n. xu hướng

    The government is trying to turn the tide of public opinion regarding the new law.

    Chính phủ đang cố gắng đảo ngược xu hướng ý kiến của công chúng về đạo luật mới.

  3. v. cuốn theo chiều nước

    The strong current tided the broken pieces of the wooden boat down the river.

    Dòng nước mạnh đã cuốn những mảnh vỡ của chiếc thuyền gỗ theo chiều nước xuống hạ lưu.