filing

Nghĩa

  • n. việc lưu trữ hồ sơ
  • n. mạt dũa
  • n. sự dũa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the entering of a legal document into the public record
  • n. a fragment rubbed off by the use of a file
  • n. the act of using a file (as in shaping or smoothing an object)

Các dạng của từ

Số nhiều
filings

Câu ví dụ

  1. n. việc lưu trữ hồ sơ

    She spent the entire morning improving the filing system in her office.

    Cô ấy đã dành cả buổi sáng để cải thiện hệ thống lưu trữ hồ sơ trong văn phòng của mình.

  2. n. mạt dũa

    The worker swept away the metal filings from the workbench after finishing the job.

    Người thợ đã quét sạch những mạt dũa kim loại khỏi bàn làm việc sau khi hoàn thành công việc.

  3. n. sự dũa

    The gentle filing of her nails made them smooth and neat.

    Sự dũa nhẹ nhàng giúp móng tay của cô ấy trở nên mịn màng và gọn gàng.