subway

Nghĩa

  • n. tàu điện ngầm
  • n. đường hầm đi bộ
  • v. đi tàu điện ngầm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an electric railway operating below the surface of the ground (usually in a city)
  • n. an underground tunnel or passage enabling pedestrians to cross a road or railway

Các dạng của từ

Số nhiều
subways

Câu ví dụ

  1. n. tàu điện ngầm

    Taking the subway is usually faster than driving during peak hours.

    Đi tàu điện ngầm thường nhanh hơn tự lái xe vào giờ cao điểm.

  2. n. đường hầm đi bộ

    Pedestrians should use the subway to cross this busy main road safely.

    Người đi bộ nên sử dụng đường hầm đi bộ để sang con đường chính đông đúc này một cách an toàn.

  3. v. đi tàu điện ngầm

    We decided to subway to the museum instead of calling a taxi.

    Chúng tôi đã quyết định đi tàu điện ngầm đến bảo tàng thay vì gọi xe taxi.