twitch

Nghĩa

  • n. sự giật cơ
  • n. sự kéo mạnh
  • v. co giật
  • v. giật mạnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a sudden muscle spasm; especially one caused by a nervous condition
  • v. make an uncontrolled, short, jerky motion
  • v. move or pull with a sudden motion

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
twitched
Hiện tại phân từ
twitching
Ngôi thứ ba số ít
twitches
Quá khứ phân từ
twitched

Câu ví dụ

  1. n. sự giật cơ

    I couldn't sleep last night because of a sudden twitch in my leg.

    Đêm qua tôi không ngủ được vì cơ chân bị giật đột ngột.

  2. n. sự kéo mạnh

    With a quick twitch of the rope, he pulled the boat closer to the shore.

    Bằng một cú kéo dây mạnh mẽ, anh ấy đã đưa con thuyền vào gần bờ hơn.

  3. v. co giật

    His left eye started to twitch after working on the computer for hours.

    Mắt trái của anh ấy bắt đầu co giật sau nhiều giờ làm việc trên máy tính.

  4. v. giật mạnh

    She twitched the curtain aside to see who was standing at the door.

    Cô ấy giật mạnh bức rèm sang một bên để xem ai đang đứng trước cửa.