chant

Nghĩa

  • n. thánh ca, điệu hát xướng
  • v. tụng kinh, xướng ca

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a repetitive song in which as many syllables as necessary are assigned to a single tone
  • v. recite with musical intonation; recite as a chant or a psalm

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
chanting
Quá khứ đơn
chanted
Quá khứ phân từ
chanted
Ngôi thứ ba số ít
chants

Câu ví dụ

  1. n. thánh ca, điệu hát xướng

    The peaceful chant filled the ancient church during the morning service.

    Điệu thánh ca bình yên vang vọng khắp ngôi thánh đường cổ trong buổi lễ sáng.

  2. v. tụng kinh, xướng ca

    The monks gather every morning to chant prayers together in the temple.

    Các vị sư tập hợp lại mỗi sáng để cùng nhau tụng kinh trong chùa.