adjustable

Nghĩa

  • adj. có thể điều chỉnh

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. capable of being changed so as to match or fit
  • adj. capable of being regulated

Các dạng của từ

Số nhiều
adjustables

Câu ví dụ

  1. adj. có thể điều chỉnh

    You should buy an adjustable office chair to prevent back pain while working.

    Bạn nên mua một chiếc ghế văn phòng có thể điều chỉnh để tránh bị đau lưng khi làm việc.