allergy

Nghĩa

  • n. sự dị ứng
  • n. sự ác cảm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. hypersensitivity reaction to a particular allergen; symptoms can vary greatly in intensity

Các dạng của từ

Số nhiều
allergies

Câu ví dụ

  1. n. sự dị ứng

    She has a severe allergy to peanuts and always carries her medicine with her.

    Cô ấy bị dị ứng nặng với đậu hũy và luôn mang theo thuốc bên mình.

  2. n. sự ác cảm

    My boss seems to have an allergy to any kind of modern technology.

    Sếp của tôi hình như có sự ác cảm với bất kỳ loại công nghệ hiện đại nào.